Bảng Giá Tấm Nhôm Nhựa Alu

BẢNG GIÁ TỔNG HỢP CÁC THƯƠNG HIỆU ALU PHỔ BIẾN HIỆN NAY

Bảng giá Tấm nhôm Alu phụ thuộc rất nhiều vào thương hiệu cũng như độ dày tấm và độ dày lợp nhôm phủ vì thế giá bán khác giá nhau. Độ dày nhôm càng lớn thì giá bán cao hơn và ngược lại giá rẻ khi độ dày nhôm, lớp sơn phủ kém hơn. Bảng cập nhật giá tấm ốp nhôm aluminium tháng 8/2017 với giá tốt hơn hứa hẹn đáp ứng tốt hơn cho mọi khách hàng về giá thành.

Bảo báo giá tấm ốp hợp kim nhôm nhựa alu

GIÁ ALU ALCOREST MÀU THÔNG DỤNG (NIÊM YẾT)

Công Ty Hiệp Thành là đại diện Nhà Phân phối tấm Aluminium Composite Alcorest

Có giá trị từ 08/08/2017 đến khi có giá mới
STTChất Liệu SơnĐộ Dày Lớp NhômĐộ Dày TấmĐơn giá VND/tấm
KT: 1220×2440
Đơn giá VND/tấm
KT:1500×3000
1Hàng trong nhà (PET)0.062231,000
2EV2001-2012,3294,000
3EV2014-20204359,000
40.102313,000
5EV2001-2012,2014-220,2022,2031,20AG3377,000
64467,000
70.153460,000
8EV2001,20024536,000
95622,000
100.183504,000758,000
11EV2001-2008,2010,2012,2014,20184575,000866,000
125653,000992,000
136746,0001,118,000
140.213575,0001,391,000
15EV2001,2002,20224656,0001,239,000
165761,0001,407,000
17Hàng ngoài Trời
(PVDF)
0.213699,0001,061,000
18EV3001,3002,3003,4782,0001,187,000
193005,3006,3010,3015,5866,0001,313,000
203016,3017,30356956,0001,439,000
210.33845,0001,276,000
22EV3001,3002,3003,4929,0001,402,000
233005,3006,3010,51,013,0001,528,000
240.301761,108,0001,675,000
250.441,082,0001,617,000
26EV3001,3002,300351,134,0001,701,000
2761,229,0001,869,000
280.541,192,0001,801,000
29EV3001,3002,3003, 30VB1, 30VB251,297,0001,964,000
3061,402,0002,121,000
GHI CHÚ:
1/ Giá trên Chưa bao gồm thuế VAT 10%.

2/ Giá đã bao giao hàng trong nội thành HCM, Bình Dương khi lấy 100 tấm trở lên.

3/ Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản trước khi giao hàng.

4/ Hàng mới 100% đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà Sản Xuất

Khi cần lấy số lượng nhiều hoặc muốn trở thành Đại Lý Cấp 1 xin vui lòng liên hệ trực tiếp

BÁO GIÁ ALU ALCOREST MÀU ĐẶC BIỆT (Niêm Yết)

Công ty Hiệp Thành là đại diện Nhà Phân phối tấm Aluminium Composite Alcorest

Có giá trị từ 08/08/2017 đến khi có giá mới
STTMàuMã Sản PhẩmĐộ Dày Lớp NhômĐộ Dày Tấm1220×2440 (mm)
1Vân GỗEV 2021,EV 2025,20280.062275,000
23331,000
34399,000
4EV 2021,EV 20250.12313,000
53406,000
6Vân GỗEV 2013, EV 2026,EV 20230.062327,000
7Xước Bạc3379,000
8Xước hoa4457,000
90.082341,000
103394,000
114473,000
120.102352,000
133406,000
144488,000
15EV2033 xước đen0.082355,000
163410,000
174494,000
180.102362,000
193420,000
204504,000
21EV2013,20260.213604,000
224672,000
23Vân ĐáEV 20240.12336,000
243394,000
254467,000
260.102347,000
273415,000
284481,000
290.214803,000
30Nhôm bóngEV2002MB0.213609,000
314695,000
325819,000
33Gương TrắngEV 20270.331,071,000
3441,176,000
35Gương ĐenEV 2029 EU0.331,575,000
3641,659,000
37Gương VàngEV 20300.331,155,000
3841,250,000
39Gương Sơn ĐenEV20340.331,071,000
4041,176,000
41PVDF – 3001 nano, 3002 nano0.213751,000
424840,000
430.5041,313,000
4451,402,000

GHI CHÚ:

1/ Giá trên Chưa bao gồm thuế VAT 10%.

2/ Giá đã bao giao hàng trong nội thành HCM, Bình Dương, khi lấy 100 tấm trở lên.

3/ Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản trước khi giao hàng.

4/ Hàng mới 100% đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà Sản Xuất Khi cần lấy số lượng nhiều hoặc muốn trở thành Đại Lý Cấp 1 xin vui lòng liên hệ trực tiếp

BẢNG GIÁ ALU TRIỀU CHEN GIÁ BÁN RA (Niêm Yết)

Có giá trị từ ngày 08/08/2017
STTMÃ SẢN PHẨM
Độ dày nhôm
(mm)
 Độ dày tấm
(mm)
 Đơn Giá bán lẻ Số lượng từ 20 triệu trở lên
1PE Màu trơn (bạc, sữa, …)0.06             2           270,000                    257,000
2PE (Trang Trí nội thất), các màu trơn, bạc, sữa, …0.06             3           330,000                    314,000
30.08             3           385,000                    366,000
40.10             3           400,000                    380,000
50.12             3           460,000                    437,000
60.18             3           575,000                    546,000
70.2             3           690,000                    656,000
8Màu Đặc Biệt VG-VĐ0.06             2           330,000                    314,000
9Các màu xước0.12             3           550,000                    523,000
10PVDF (Trang trí ngoại thất)0.203           825,000                    784,000
11TAC (TOP AMERICAN)0,05
(bạc sữa)
2           195,000                    185,000
123           265,000                    252,000

BẢNG BÁO GIÁ  TẤM HỢP KIM NHÔM ALU STAR (niêm yết)

Kính gửi:      QUÝ KHÁCH HÀNG
Chúng tôi xin trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá cung cấp sản phẩm tấm nhôm nhãn hiệu (Star A luminium Composite Panel )  chi tiết như sau:
Có giá trị từ Ngày 08/08/2017
SttMàuMã SP
Độ dày nhôm
(mm)
Độ dày tấm
(mm)
Đơn giá( VND)GHI CHÚ
1HL 2001, HL2002, HL20030.051.8         174,500
2         174,500
32         179,000
4         179,000
5Vân gỗ đỏ0.051.8         218,000
6Vân gỗ căm xe2         224,000
7Vân gỗ đỏ0.052.8         265,000
8Vân gỗ căm xe3         271,000
9Vân gỗ đỏ0.063         294,000
10Vân gỗ căm xe         294,000
11HL 2001,HL20020.052.8         215,500
12HL2003,HL2004         215,500
13HL2005,HL2008         215,500
14HL2010,HL20113         220,000
15HL2012,HL2016         220,000
16HL2018,HL2022         220,000
17HL 2001,HL20020.063         236,000
18HL2003,HL2004         236,000
19HL2005,HL2008         236,000
20HL2010,HL2011         236,000
21HL2012,HL2016         236,000
22HL2018,HL2022         236,000
23HL 2001,HL20020.083         295,000
24HL2003,HL2004         295,000
25HL2005,HL2008         295,000
26HL2010,HL2011         295,000
27HL2012,HL2016         295,000
28HL2018,HL2022         295,000

BẢNG BÁO GIÁ  TẤM HỢP KIM NHÔM ALU GIÁ RẺ ALBEST (niêm yết)

Có giá trị từ ngày 08/08/2017 đến khi có báo giá mới
STTCHẤT LIỆU SƠNĐỘ DÀYGiá Niêm YếtGHI CHÚ
NHÔMTẤM
1HÀNG TRONG NHÀ PET0.052179,000Màu Bạc      2001 Màu Trắng  2002
3222,000Màu đồng    2005
30.062237,000Màu vân gỗ đỏ
3277,000 VT 2028
50.062216,000Xanh Bích     2008
Đỏ                 2010
Vàng             2012
Đen               2016
63274,000Xanh lá non 2018

Giá bán tấm nhôm alu trên đây bao gồm cả giá bán lẻ và giá bán theo số lượng, giá đại lý và giá bán sỉ quý khách có thể liên hệ trực tiếp để chó giá tốt. Mỗi bảng giá là một thương hiệu với giá thành và chất lượng khác nhau.

Liên hệ ngay với công ty Hiệp Thành qua hotline 0909867888 để mua alu với giá gốc.